Bản dịch của từ To deal with trong tiếng Việt

To deal with

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To deal with(Verb)

tˈuː dˈiːl wˈɪθ
ˈtoʊ ˈdiɫ ˈwɪθ
01

Để buôn bán hoặc tham gia kinh doanh

To trade or engage in business

从事商业活动或参与经营

Ví dụ
02

Để quản lý hoặc chịu trách nhiệm về một việc gì đó

To handle or be responsible for something

处理或负责某事

Ví dụ
03

Hành động để giải quyết vấn đề hoặc quản lý tình huống

To take action to solve a problem or manage a situation

采取行动解决问题或应对情况

Ví dụ