Bản dịch của từ To delay trong tiếng Việt

To delay

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To delay(Verb)

tˈuː dˈɛleɪ
ˈtoʊ ˈdɛɫeɪ
01

Làm chậm tiến trình hoặc sự phát triển của một cái gì đó

To slow down the progress or development of something

Ví dụ
02

Khiến ai đó hoặc cái gì đó đến muộn hoặc trễ

To cause someone or something to be late or tardy

Ví dụ
03

Để hoãn lại hoặc trì hoãn đến một thời điểm sau

To postpone or put off to a later time

Ví dụ