Bản dịch của từ To distort trong tiếng Việt

To distort

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To distort(Verb)

tˈuː dɪstˈɔːt
ˈtoʊ ˈdɪstɔrt
01

Làm biến dạng hoặc thay đổi hình dạng của thứ gì đó theo cách làm giảm giá trị hoặc khiến nó trở nên kỳ quặc

To alter the shape or condition of something in a way that weakens it or makes it strange.

改变某物的形状或状态,使其变得削弱或变得奇特的方式

Ví dụ
02

Bịa đặt hoặc đưa ra một hình ảnh hoặc cảm nhận sai lệch về

To create a false impression or mislead about a particular account or perception.

提供虚假或误导性的描述或印象

Ví dụ
03

Làm méo mó ý nghĩa hoặc tỷ lệ thật sự

To distort the true meaning or proportions

为了扭曲原本的意义或比例

Ví dụ