Bản dịch của từ To have a low pay trong tiếng Việt
To have a low pay
Phrase

To have a low pay(Phrase)
tˈuː hˈeɪv ˈɑː lˈəʊ pˈeɪ
ˈtoʊ ˈheɪv ˈɑ ˈɫoʊ ˈpeɪ
01
Để kiếm được ít hơn mức được xem là công bằng hoặc đủ cho công sức lao động của mình
To earn less than what is considered fair or sufficient for ones labor
Ví dụ
02
Nhận thù lao không xứng đáng cho công việc đã thực hiện
To receive inadequate financial remuneration for work performed
Ví dụ
