Bản dịch của từ To put in trong tiếng Việt

To put in

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To put in(Phrase)

tˈuː pˈʌt ˈɪn
ˈtoʊ ˈpət ˈɪn
01

Để chèn hoặc đưa một cái gì đó vào một nhóm lớn hơn

To insert or include something in a larger group

Ví dụ
02

Để đặt một cái gì đó vào trong một cái hộp hoặc một nơi nào đó

To place something inside a container or location

Ví dụ
03

Để lưu trữ một thứ gì đó ở một nơi nhất định

To store something in a particular place

Ví dụ