Bản dịch của từ Toddy trong tiếng Việt

Toddy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toddy(Noun)

ˈtɑ.di
ˈtɑ.di
01

Một loại đồ uống ấm làm từ rượu (hoặc đồ uống có cồn), pha với nước nóng, đường và đôi khi thêm gia vị. Thức uống này thường dùng để làm ấm người hoặc thưởng thức vào trời lạnh.

A drink made of spirits with hot water sugar and sometimes spices.

Ví dụ
02

Chất lỏng lên men tự nhiên lấy từ nhựa (mủ) của một số loại cây cọ, được dùng làm đồ uống có cồn nhẹ ở các nước nhiệt đới.

The naturally alcoholic sap of some kinds of palm used as a beverage in tropical countries.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh