Bản dịch của từ Sap trong tiếng Việt

Sap

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sap(Verb)

sˈæp
sˈæp
01

Đánh (ai đó) bằng gậy hoặc vật nặng, giống như đập hoặc vụt bằng một cây gậy to.

Hit with a bludgeon or club.

用重物击打

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm giảm dần sức mạnh, quyền lực hoặc tinh thần của một người cho đến khi họ yếu đi hoặc mất khả năng chống đỡ.

Gradually weaken or destroy (a person's strength or power)

逐渐削弱(一个人的力量或权力)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ) đào một hào, một rãnh nhỏ để phục vụ mục đích quân sự hoặc xây dựng; thường dùng để chỉ hành động đào mương chắn, hầm bộc phá hoặc đường hầm ngắn nhằm bảo vệ hoặc tiếp cận công trình đối phương.

Dig a sap or saps.

挖掘壕沟

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sap(Noun)

sˈæp
sˈæp
01

Dịch cây là chất lỏng lưu thông trong hệ mạch của cây, chủ yếu là nước hòa tan đường và muối khoáng, giúp vận chuyển chất dinh dưỡng và nước khắp cây.

The fluid which circulates in the vascular system of a plant, consisting chiefly of water with dissolved sugars and mineral salts.

植物中的液体,主要由水、糖和矿物质组成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người ngốc nghếch, dễ bị lừa hoặc cả tin; người hay tin người khác một cách ngây thơ.

A foolish and gullible person.

傻瓜,容易上当的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loại vũ khí thô sơ, giống gậy to hoặc dùi cui dùng để đánh, tấn công; còn gọi là cây gậy vụt.

A bludgeon or club.

棍棒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một đường hầm hoặc rãnh đào để che giấu lối tiếp cận của kẻ tấn công tới một công sự hoặc vị trí kiên cố.

A tunnel or trench to conceal an assailant's approach to a fortified place.

掩护通道

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Sap (Noun)

SingularPlural

Sap

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ