Bản dịch của từ Took a stance trong tiếng Việt

Took a stance

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Took a stance(Phrase)

tˈʊk ˈɑː stˈɑːns
ˈtʊk ˈɑ ˈstæns
01

Để có một lập trường vững chắc về một vấn đề

To take a firm position on an issue

为了在某个问题上站稳脚跟

Ví dụ
02

Để tuyên bố quan điểm của một người một cách công khai

To declare ones viewpoint publicly

公开表达自己的观点

Ví dụ
03

Để áp dụng hoặc thể hiện một ý kiến hoặc thái độ cụ thể

To adopt or express a particular opinion or attitude

表达或持有某种特定的观点或态度

Ví dụ