Bản dịch của từ Top card trong tiếng Việt
Top card
Noun [U/C]

Top card(Noun)
tˈɒp kˈɑːd
ˈtɑp ˈkɑrd
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thẻ được chỉ định là thẻ chính hoặc quan trọng nhất trong một ngữ cảnh nhất định.
A card that has been designated as the main or most important card in a particular context
Ví dụ
