Bản dịch của từ Top shelf trong tiếng Việt
Top shelf
Noun [U/C]

Top shelf(Noun)
tˈɒp ʃˈɛlf
ˈtɑp ˈʃɛɫf
Ví dụ
02
Theo nghĩa bóng, từ này dùng để chỉ điều gì đó đạt tiêu chuẩn hoặc chất lượng cao nhất.
The figurative meaning refers to something of the highest quality or standard.
在比喻意义上,指的是某事具有最高的品质或标准。
Ví dụ
