Bản dịch của từ Top view trong tiếng Việt
Top view
Noun [U/C]

Top view(Noun)
tˈɒp vjˈuː
ˈtɑp ˈvju
01
Một góc nhìn từ trên cao, dưới góc nhìn trên không về một cảnh vật hoặc đối tượng
A bird's-eye view, an aerial perspective of a scene or object.
从空中俯瞰的视角,看到某个场景或物体的景观
Ví dụ
02
Bề mặt trên cùng của một vật thể hay khu vực, nhìn từ góc độ thẳng đứng.
The upper surface of an object or area when viewed from a top-down perspective.
从垂直角度观察时,物体或区域的最上表面。
Ví dụ
03
Trong nhiếp ảnh và thiết kế, góc nhìn được chụp từ trên cao trực tiếp xuống.
In photography and design, the viewpoint from directly above.
在摄影和设计中,这指的是从正上方的视角观察的角度。
Ví dụ
