ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Total annual sale
Khối lượng tổng thể của hàng hóa được bán trong một năm.
The overall quantity of goods sold in a year.
Tổng số tất cả các giao dịch bán hàng thực hiện trong một năm.
The sum of all sales made over the course of a year.
Một chỉ số tài chính được sử dụng để đánh giá doanh thu của một doanh nghiệp từ doanh số bán hàng trong một năm nhất định.
A financial metric used to assess a business's revenue from sales in a given year.