Bản dịch của từ Total assets under management trong tiếng Việt

Total assets under management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Total assets under management(Noun)

tˈoʊtəl ˈæsˌɛts ˈʌndɚ mˈænədʒmənt
tˈoʊtəl ˈæsˌɛts ˈʌndɚ mˈænədʒmənt
01

Giá trị thị trường tổng cộng của tất cả các tài sản tài chính mà một tổ chức tài chính quản lý thay mặt cho khách hàng.

The total market value of all the financial assets that a financial institution manages on behalf of clients.

Ví dụ
02

Một chỉ số phổ biến được sử dụng để đánh giá quy mô và thành công của các công ty hoặc quỹ đầu tư.

A common metric used to assess the size and success of investment firms or funds.

Ví dụ
03

Nó cho biết tổng số tiền đầu tư của khách hàng mà một công ty quản lý tài sản giám sát.

It indicates the total client investments that an asset management company oversees.

Ví dụ