Anh - Việt

Bản dịch của từ Totalled trong tiếng Việt

totalled

Verb

totalled (Verb)

/tˈoʊtld/
/tˈoʊtld/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ của “total”: đã cộng lại, đã tính tổng của một số thứ (ví dụ: đã tính tổng tiền, đã cộng các con số lại thành một tổng).

Past tense of total to have added up or calculated the total of something.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đã tổng cộng hơn 5.000 đô la cho các gia đình địa phương.The charity event totalled over $5,000 for local families in need.
Các khoản quyên góp không tổng cộng đủ cho việc cải tạo trung tâm cộng đồng.The donations did not total enough for the community center renovation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đặt/ghép các phần lại để tính ra tổng số cuối cùng; ghi hoặc tính tổng cuối cùng của các khoản mục.

To account for or compute the final amount.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đã tổng cộng hơn 10.000 đô la cho các gia đình địa phương.The charity event totalled over $10,000 for local families in need.
Các khoản quyên góp không tổng cộng đủ để đạt được mục tiêu năm nay.The donations did not total enough to meet our goal this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Gây thiệt hại nặng đến mức xe (hoặc tài sản) không thể sửa chữa được và được coi là mất toàn bộ (total loss).

To cause to become a total loss particularly in the context of vehicles.

Ví dụ
Tai nạn đã làm hư hỏng năm chiếc xe trên phố Main vào thứ Bảy.The accident totalled five cars on Main Street last Saturday.
Cơn bão đã không làm hư hỏng xe cộ nào trong khu phố chúng tôi.The storm did not total any vehicles in our neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của totalled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

total

V2

Quá khứ đơn

Past simple

totalled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

totalled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

totals

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

totalling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh