Bản dịch của từ Tracksuit trong tiếng Việt

Tracksuit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tracksuit(Noun)

tɹˈæksut
tɹˈæksut
01

Bộ đồ thể thao rộng, ấm gồm áo nỉ (hoặc áo thể thao) và quần có chun hoặc dây rút ở eo, thường mặc khi tập luyện hoặc mặc hàng ngày cho thoải mái.

A loose warm set of clothes consisting of a sweatshirt and trousers with an elasticated or drawstring waist worn when exercising or as casual wear.

Ví dụ

Dạng danh từ của Tracksuit (Noun)

SingularPlural

Tracksuit

Tracksuits

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh