Bản dịch của từ Traffic cessation trong tiếng Việt

Traffic cessation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Traffic cessation(Noun)

trˈæfɪk sɛsˈeɪʃən
ˈtræfɪk ˌsɛˈseɪʃən
01

Hành động dừng lại hoặc ngăn chặn dòng chảy của phương tiện và người đi bộ.

The act of stopping or halting the flow of vehicles or pedestrians

Ví dụ
02

Một sự chấm dứt tạm thời hoặc vĩnh viễn của hoạt động giao thông.

A temporary or permanent termination of traffic movement

Ví dụ
03

Một sự kiện hoặc giai đoạn mà giao thông không được phép tiếp tục.

An event or period in which traffic is not allowed to continue

Ví dụ