Bản dịch của từ Trampling trong tiếng Việt

Trampling

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trampling(Verb)

tɹˈæmplɪŋ
tɹˈæmplɪŋ
01

Dùng lực dẫm lên vật gì đó để làm hư hỏng hoặc phá hủy nó.

Step on something with force in order to damage or destroy it.

Ví dụ

Dạng động từ của Trampling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Trample

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Trampled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Trampled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tramples

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Trampling

Trampling(Noun Countable)

tɹˈæmplɪŋ
tɹˈæmplɪŋ
01

Hành động dẫm mạnh lên hoặc nghiền nát thứ gì đó bằng chân.

The act of stepping heavily on or crushing something with your feet.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ