Bản dịch của từ Stepping trong tiếng Việt

Stepping

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stepping(Verb)

stˈɛpɪŋ
stˈɛpɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “step” (bước). Thường dùng để chỉ hành động đang bước, đang đi chân, hoặc việc bước (ví dụ: stepping forward = đang bước về phía trước; stepping on = giẫm lên).

Present participle and gerund of step.

Ví dụ

Dạng động từ của Stepping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Step

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stepped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stepped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Steps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stepping

Stepping(Noun)

stˈɛpɪŋ
stˈɛpɪŋ
01

Hành động đặt chân bước đi; một bước chân khi đi hoặc di chuyển bằng chân.

The act of taking a step.

Ví dụ
02

Trong lĩnh vực máy tính, “stepping” là phiên bản cụ thể của một mẫu bộ xử lý trung tâm (CPU), thường khác nhau bằng việc thêm hoặc bớt tính năng, sửa lỗi hoặc có/không có một số lỗi (bugs) nhất định so với các phiên bản trước đó.

Computing A specific iteration of a model of central processing unit often distinguished by the addition or removal of features compared to earlier examples of the same processor or the presence or lack thereof of specific bugs.

Ví dụ
03

Một hình thức nhảy (khởi nguồn từ cộng đồng người Mỹ gốc Phi) trong đó toàn thân người biểu diễn được dùng như một nhạc cụ để tạo ra các nhịp điệu và âm thanh phức tạp bằng tiếng bước chân, lời nói (spoken word) và vỗ tay.

An AfricanAmerican form of dance in which the performers entire body is used as an instrument to produce complex rhythms and sounds through footsteps spoken word and clapping.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ