Bản dịch của từ Tranquil abode trong tiếng Việt

Tranquil abode

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tranquil abode(Noun)

trˈænkwɪl ˈæbəʊd
ˈtræŋkwɪɫ ˈeɪˈboʊd
01

Một trạng thái thanh thản hoặc bình yên

A state of tranquility or serenity

Ví dụ
02

Một nơi yên tĩnh, bình lặng và thanh bình.

A peaceful calm and quiet place

Ví dụ
03

Một nơi cư trú, đặc biệt là một ngôi nhà mang lại sự bình yên hoặc thoải mái.

A place of residence especially a home that provides peace or comfort

Ví dụ