Bản dịch của từ Transduction trong tiếng Việt

Transduction

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transduction(Noun)

tɹænzdˈʌkʃən
tɹænzdˈʌkʃən
01

Quá trình chuyển vật liệu di truyền (DNA) từ một tế bào sang tế bào khác thông qua các yếu tố trung gian như plasmid hoặc bacteriophage (virus nhiễm vi khuẩn).

The transfer of genetic material from one cell to another by a plasmid or bacteriophage.

通过质粒或噬菌体将遗传物质从一个细胞转移到另一个细胞的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Transduction(Verb)

tɹænzdˈʌkʃən
tɹænzdˈʌkʃən
01

Quá trình mà gen của tế bào hoặc của vi-rút được truyền sang tế bào khác thông qua sự nhiễm hoặc mang mầm của vi-rút (tức là vi-rút chở, đưa vật liệu di truyền từ tế bào này sang tế bào khác).

The process by which cellular or viral genes are transferred by virus infection.

病毒感染转移基因的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ