Anh - Việt

Bản dịch của từ Plasmid trong tiếng Việt

plasmid

Noun

plasmid (Noun)

/plˈæsməd/
/plˈæsməd/
AI

Nghĩa 01

Một cấu trúc di truyền trong tế bào có khả năng sao chép độc lập với nhiễm sắc thể; thường là một đoạn DNA nhỏ, dạng vòng nằm trong tế bào chất của vi khuẩn hoặc động vật nguyên sinh.

A genetic structure in a cell that can replicate independently of the chromosomes typically a small circular DNA strand in the cytoplasm of a bacterium or protozoan.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã tìm thấy một plasmid trong vi khuẩn giúp chúng kháng kháng sinh.Researchers found a plasmid in bacteria that helps them resist antibiotics.
Nhiều sinh viên không hiểu vai trò của plasmid trong kỹ thuật di truyền.Many students do not understand the role of plasmid in genetic engineering.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh