Bản dịch của từ Transpire trong tiếng Việt

Transpire

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transpire(Verb)

tɹænspˈɑɪɚ
tɹænspˈɑɪɚ
01

(về cây hoặc lá) thoát hơi nước qua các khí khổng trên bề mặt lá.

(of a plant or leaf) give off water vapour through the stomata.

Ví dụ
02

(về bí mật hoặc điều chưa biết) được tiết lộ, trở nên được biết đến

(of a secret or something unknown) come to be known; be revealed.

Ví dụ

Dạng động từ của Transpire (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Transpire

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Transpired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Transpired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Transpires

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Transpiring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ