Bản dịch của từ Traveler's check trong tiếng Việt
Traveler's check
Noun [U/C]

Traveler's check(Noun)
tɹˈævəlɚz tʃˈɛk
tɹˈævəlɚz tʃˈɛk
Ví dụ
Ví dụ
03
Một séc do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính phát hành, có thể đổi lấy tiền mặt hoặc dùng để mua sắm khi đi du lịch.
A check issued by a bank or financial institution can be exchanged for cash or used for shopping while traveling.
支票由银行或金融机构发行,可以兑换成现金,也可以在旅途中用来购物。
Ví dụ
