Anh - Việt

Bản dịch của từ Trebling trong tiếng Việt

trebling

NounVerb

trebling (Noun)

/tɹˈɛbəlɨŋ/
/tɹˈɛbəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình làm tăng kích thước hoặc số lượng lên gấp ba (tăng lên ba lần).

Hành động hoặc quá trình làm tăng kích thước hoặc số lượng lên gấp ba (tăng lên ba lần).

the act or process of increasing something three times in size or amount.

Ví dụ
Báo cáo cho thấy tỷ lệ nghèo đã tăng gấp ba lần trong thập kỷ qua.The report shows trebling of poverty rates in the last decade.
Chính phủ không mong đợi tỷ lệ người vô gia cư tăng gấp ba lần năm nay.The government did not expect trebling of homelessness this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

trebling (Verb)

/tɹˈɛbəlɨŋ/
/tɹˈɛbəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho cái gì đó trở nên gấp ba lần về kích thước, số lượng hoặc mức độ (tăng lên ba lần).

Làm cho cái gì đó trở nên gấp ba lần về kích thước, số lượng hoặc mức độ (tăng lên ba lần).

to make something three times as big or as much.

Ví dụ
Dân số đang tăng gấp ba ở các thành phố như New York và Los Angeles.The population is trebling in cities like New York and Los Angeles.
Chính phủ không tăng gấp ba ngân sách cho các chương trình xã hội năm nay.The government is not trebling the budget for social programs this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của trebling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

treble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

trebled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

trebled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

trebles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

trebling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh