Bản dịch của từ Tree trimming trong tiếng Việt

Tree trimming

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tree trimming(Phrase)

trˈiː trˈɪmɪŋ
ˈtri ˈtrɪmɪŋ
01

Cắt tỉa cành để giảm kích thước của cây.

To reduce the size of a tree by cutting off branches

Ví dụ
02

Việc cắt tỉa cành cây khô héo hoặc quá to từ một cái cây

The act of cutting away dead or overgrown branches from a tree

Ví dụ
03

Một phương pháp nhằm cải thiện sức khỏe và vẻ đẹp của cây cối.

A practice aimed at improving the health and appearance of trees

Ví dụ