Anh - Việt

Bản dịch của từ Trespass trong tiếng Việt

trespass

NounVerb

trespass (Noun)

/tɹˈɛspəs/
/tɹˈɛspæs/
AI

Nghĩa 01 · Một lỗi hay tội lỗi; hành vi xúc phạm hoặc vi phạm chuẩn mực đạo đức, tôn giáo hoặc pháp luật (trong ngữ cảnh tôn giáo, thường dịch là 'tội').

Một lỗi hay tội lỗi; hành vi xúc phạm hoặc vi phạm chuẩn mực đạo đức, tôn giáo hoặc pháp luật (trong ngữ cảnh tôn giáo, thường dịch là 'tội').

A sin or offence.

Ví dụ
Vi phạm nhập lậu vào tài sản riêng là vi phạm pháp luạ̣t.Committing trespass on private property is illegal.
Hàng xóm đã kiển vào vụ vi phạm nhập lậu.The neighbor filed a lawsuit for the trespass incident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành vi xâm nhập vào đất đai hoặc tài sản của người khác mà không được phép của chủ sở hữu.

Hành vi xâm nhập vào đất đai hoặc tài sản của người khác mà không được phép của chủ sở hữu.

Entry to a persons land or property without permission.

Ví dụ
Hàng xóm báo cáo việc xâm phạm trên bất động sản của anh ta vào đêm qua.The neighbor reported a trespass on his property last night.
Xâm phạm có thể dẫn đến hậu quả pháp lý nếu không được xử lý kịp thời.Trespass can lead to legal consequences if not addressed promptly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

trespass (Verb)

/tɹˈɛspəs/
/tɹˈɛspæs/
AI

Nghĩa 01 · Phạm phải hành vi sai trái đối với một người hoặc vi phạm một bộ quy tắc; xâm phạm quyền của người khác hoặc vượt qua giới hạn được phép.

Phạm phải hành vi sai trái đối với một người hoặc vi phạm một bộ quy tắc; xâm phạm quyền của người khác hoặc vượt qua giới hạn được phép.

Commit an offence against a person or a set of rules.

Ví dụ
Anh ta đã vi phạm vào tài sản riêng tư một cách tình cờ.He trespassed on private property by accident.
Vi phạm đất đai của ai đó có thể dẫn đến hậu quả pháp lý.Trespassing on someone's land can lead to legal consequences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bước vào đất đai, khuôn viên hoặc tài sản của người khác mà không được phép (xâm nhập trái phép).

Bước vào đất đai, khuôn viên hoặc tài sản của người khác mà không được phép (xâm nhập trái phép).

Enter someones land or property without permission.

Ví dụ
Những đứa trẻ đã được cảnh báo không xâm phạm vào sân nhà hàng xóm.The kids were warned not to trespass on the neighbor's yard.
Việc xâm phạm vào tài sản riêng tư là bất hợp pháp và có thể dẫn đến hậu quả.Trespassing on private property is illegal and can lead to consequences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của trespass (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

trespass

V2

Quá khứ đơn

Past simple

trespassed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

trespassed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

trespasses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

trespassing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh