Anh - Việt
trespassers
Noun
trespassers (Noun)
/trˈɛspəsəz/
/ˈtrɛsˌpæsɝz/
AI
Nghĩa 01 · Một người vào tài sản của người khác mà không có sự cho phép.
Một người vào tài sản của người khác mà không có sự cho phép.
A person who enters someone elses property without permission
Ví dụ
Năm 2024, những kẻ xâm nhập vào trang trại của Maya trong một cuộc phản đối nhà ở địa phương.In 2024, trespassers entered Maya's farm during a local housing protest.
Cuộc khảo sát năm 2023 không phát hiện người tự ý vào khu vườn cộng đồng của Daniel.The 2023 survey found no trespassers at Daniel's community garden.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Những kẻ xâm phạm trên mạng có thể xâm hại quyền riêng tư của Maria bằng cách làm rò rỉ hồ sơ sức khỏe.Online trespassers can violate Maria's privacy through leaked health records.
Luật về mạng xã hội nên bảo vệ công dân khỏi những kẻ xâm phạm như các bên môi giới dữ liệu lạm dụng.Social media laws should protect citizens from trespassers like abusive data brokers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Sự vi phạm hoặc xâm phạm, đặc biệt là trong nghĩa pháp lý.
Sự vi phạm hoặc xâm phạm, đặc biệt là trong nghĩa pháp lý.
A violation or encroachment especially in a legal sense
Ví dụ
Năm 2024, người xâm nhập trái phép vào khu vườn cộng đồng của Maya mà không được phép.In 2024, trespassers entered Maya's community garden without legal permission.
Báo cáo nhà ở năm 2023 không phát hiện người xâm nhập trái phép trên đất cộng đồng tư nhân.The 2023 housing report found no trespassers on private community land.
Từ tiếng Việt gần nghĩa