Bản dịch của từ Trestle trong tiếng Việt

Trestle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trestle(Noun)

tɹˈɛsl
tɹˈɛsl
01

Một khung chữ A gồm một xà ngang được chống bởi hai cặp chân chéo; thường dùng theo cặp để đỡ bề mặt phẳng như mặt bàn (ví dụ chân bàn ghép).

A framework consisting of a horizontal beam supported by two pairs of sloping legs used in pairs to support a flat surface such as a table top.

支架,一种由横梁和斜腿组成的框架,用于支撑平面。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ