Bản dịch của từ Tricuspid trong tiếng Việt

Tricuspid

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tricuspid(Adjective)

tɹaɪkˈʌspəd
tɹaɪkˈʌspɪd
01

Mô tả một chiếc răng (hoặc cấu trúc tương tự) có ba múi hoặc ba đỉnh nhô ra.

Denoting a tooth with three cusps or points.

三尖牙

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến hoặc chỉ một van tim có ba lá van (ba mảnh tam giác), thường là van nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải của tim.

Denoting or relating to a valve formed of three triangular segments particularly that between the right atrium and ventricle of the heart.

三尖瓣,指心脏右心房与右心室之间的阀门,由三片三角形部分构成。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh