Bản dịch của từ Trombone trong tiếng Việt
Trombone
Noun [U/C]

Trombone(Noun)
trˈɒmbəʊn
ˈtrɑmˌboʊn
Ví dụ
02
Một loại nhạc cụ bằng đồng thau lớn có ống trượt, được chơi bằng cách thổi khí qua ống hút.
A large brass musical instrument with a slide, played by blowing air through the mouth.
一种大型的黄铜乐器,有一个滑管,通过吹口吹气发声
Ví dụ
