Bản dịch của từ Troop trong tiếng Việt

Troop

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Troop(Noun)

tɹˈup
tɹˈup
01

Một đơn vị kỵ binh (bộ đội cưỡi ngựa) được chỉ huy bởi một đại úy; thường là một phân đội quân nhỏ trong binh chủng kỵ binh.

A cavalry unit commanded by a captain.

骑兵连

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ này chỉ nhóm lính hoặc lực lượng vũ trang, thường là một đơn vị quân đội gồm nhiều người cùng hoạt động (ví dụ: “troop” = một toán lính, một đơn vị quân đội).

Soldiers or armed forces.

士兵或军队

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một nhóm người hoặc động vật cùng loại đi lại hoặc hoạt động cùng nhau.

A group of people or animals of a particular kind.

一群人或动物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Troop (Noun)

SingularPlural

Troop

Troops

Troop(Verb)

tɹˈup
tɹˈup
01

(động từ) một nhóm người đi cùng nhau hoặc đến/ra đi với số lượng lớn; tụ tập đi thành từng đoàn hoặc đổ xô đến đâu đó.

Of a group of people come or go together or in large numbers.

一群人一起行动或聚集

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ