Anh - Việt

Bản dịch của từ Trucking trong tiếng Việt

trucking

VerbNoun

trucking (Verb)

/tɹˈʌkɪŋ/
/tɹˈʌkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “truck” (láy xe tải, vận chuyển bằng xe tải). Thường dùng để diễn tả hành động lái hoặc dùng xe tải để chở hàng (ví dụ: “trucking goods” = chở hàng bằng xe tải).

present participle and gerund of truck.

Ví dụ
Vận chuyển hàng hóa qua cả nước tạo ra nhiều cơ hội việc làm cho tài xế.Trucking goods across the country creates many job opportunities for drivers.
Vận chuyển hàng hóa không phải lúc nào cũng đảm bảo giao hàng đúng hạn cho khách hàng.Trucking does not always ensure timely delivery of products to customers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của trucking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

truck

V2

Quá khứ đơn

Past simple

trucked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

trucked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

trucks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

trucking

trucking (Noun)

/tɹˈʌkɪŋ/
/tɹˈʌkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(cũ, hiếm dùng) Hành vi buôn bán đổi chác, trao đổi hàng hóa thay vì dùng tiền.

now rare Trading bartering.

Ví dụ
Trucking là một phương pháp phổ biến trong các xã hội cổ đại để trao đổi hàng hóa.Trucking was a common practice in ancient societies for trading goods.
Trucking không được sử dụng rộng rãi ngày nay để trao đổi giữa các cộng đồng.Trucking is not widely used today for trading among communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trong quay phim, “trucking” chỉ việc di chuyển máy quay theo phương ngang (sang trái hoặc sang phải) khi máy quay đặt trên một phương tiện trượt hoặc ray để thay đổi góc nhìn, tạo cảm giác camera dịch ngang so với cảnh vật.

broadcasting Lateral movement of the camera.

Ví dụ
Trucking rất quan trọng cho việc quay các sự kiện xã hội lớn như buổi hòa nhạc.Trucking is essential for filming large social events like concerts.
Trucking không hoạt động tốt trong không gian chật hẹp trong các buổi gặp gỡ xã hội.Trucking does not work well in tight spaces during social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh