Anh - Việt

Bản dịch của từ Trumping trong tiếng Việt

trumping

VerbAdjective

trumping (Verb)

/tɹˈʌmpɨŋ/
/tɹˈʌmpɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Đánh bại ai hoặc cái gì bằng cách giỏi hơn, nhanh hơn hoặc khéo léo hơn.

Defeat someone or something by being better faster or more skilful.

Ví dụ
Bài thuyết trình ấn tượng của cô ấy đang vượt qua tất cả các bài phát biểu của các ứng cử viên khác.Her impressive presentation is trumping all the other candidates' speeches.
Sự thiếu chuẩn bị của anh ấy không vượt qua được các lập luận được nghiên cứu kỹ lưỡng của đối thủ.His lack of preparation is not trumping his opponent's well-researched arguments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của trumping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

trump

V2

Quá khứ đơn

Past simple

trumped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

trumped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

trumps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

trumping

trumping (Adjective)

/tɹˈʌmpɨŋ/
/tɹˈʌmpɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho điều gì đó trở nên kém quan trọng hơn hoặc ít có khả năng xảy ra hơn.

Causing something to seem less important or likely to happen.

Ví dụ
Công việc chăm chỉ của cô ấy làm cho thiếu kinh nghiệm của cô ấy trở nên không quan trọng trong cuộc phỏng vấn.Her hard work was trumping her lack of experience in interviews.
Không thông thạo tiếng Anh khiến kiến thức của anh ấy về chủ đề trở nên không quan trọng.Not being fluent in English was trumping his knowledge of the subject.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh