Bản dịch của từ Tubercle trong tiếng Việt

Tubercle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tubercle(Noun)

tjˈubəkl
tjˈubəkl
01

Một nốt nhỏ, hình cục hoặc u nhỏ xuất hiện trong phổi hoặc các mô khác, đặc trưng cho bệnh lao (thường gọi là nốt lao).

A small nodular lesion in the lungs or other tissues characteristic of tuberculosis.

Ví dụ
02

Một nhúm nhỏ hoặc cái lồi tròn, thường xuất hiện trên xương hoặc bề mặt cơ thể của động vật, thực vật; tức là phần nhô lên nhỏ, giống u nhú hoặc cục nhỏ.

A small rounded projection or protuberance especially on a bone or on the surface of an animal or plant.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ