ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tundra
Vùng đồng bằng rộng lớn không có cây thân gỗ ở các khu vực phía bắc rất lạnh, nơi lớp đất bên dưới luôn đóng băng và chỉ có cây thấp mọc được.
A vast flat treeless region in very cold northern areas where the ground below the surface is permanently frozen and only low plants grow
Từ tiếng Việt gần nghĩa