Bản dịch của từ Turning back trends trong tiếng Việt

Turning back trends

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turning back trends(Noun)

tˈɜːnɪŋ bˈæk trˈɛndz
ˈtɝnɪŋ ˈbæk ˈtrɛndz
01

Một sự đảo ngược hướng đi hoặc một sự thay đổi trong xu hướng

A reversal of direction or a change in trend

Ví dụ
02

Hành động trở về trạng thái hoặc vị trí trước đó.

The act of returning to a previous state or position

Ví dụ
03

Quay trở lại một thời điểm hoặc giai đoạn phát triển trước đó

A return to a previous point in time or development

Ví dụ