Bản dịch của từ Turning head trong tiếng Việt
Turning head
Noun [U/C]

Turning head(Noun)
tˈɜːnɪŋ hˈɛd
ˈtɝnɪŋ ˈhɛd
Ví dụ
02
Hành động thể hiện sự quan tâm hoặc công nhận bằng cách gật đầu
Nodding is a way to show care or acknowledgment.
点头表示兴趣或认可的动作
Ví dụ
