Bản dịch của từ Turning off technology trong tiếng Việt

Turning off technology

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turning off technology(Phrase)

tˈɜːnɪŋ ˈɒf tɛknˈɒlədʒi
ˈtɝnɪŋ ˈɔf ˌtɛkˈnɑɫədʒi
01

Hành động ngừng sử dụng hoặc vận hành các thiết bị công nghệ.

The act of ceasing to use or operate technological devices

Ví dụ
02

Một phương pháp hoặc quy trình để thoát khỏi các thiết bị kỹ thuật số.

A method or process of disengaging from digital devices

Ví dụ
03

Quá trình vô hiệu hóa thiết bị điện tử

The process of disabling electronic equipment

Ví dụ