Bản dịch của từ Twenty-sided trong tiếng Việt
Twenty-sided
Adjective

Twenty-sided(Adjective)
twˈɛntɪsˌaɪdɪd
ˈtwɛntiˈsaɪdɪd
Ví dụ
02
Mô tả một viên xúc sắc có hai mươi mặt thường được sử dụng trong các trò chơi nhập vai.
Describing a die that has twenty faces commonly used in roleplaying games
Ví dụ
03
Đặc trưng của một thứ có nhiều khía cạnh hoặc tính năng khác nhau.
Characteristic of something that has diverse aspects or features
Ví dụ
