Bản dịch của từ Twisted geometry trong tiếng Việt

Twisted geometry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Twisted geometry(Noun)

twˈɪstɪd dʒˈɒmətri
ˈtwɪstɪd ˈdʒiəmətri
01

Một dạng hình học liên quan đến các hình dạng và kích thước bị biến dạng hoặc cong.

A form of geometry that involves shapes and dimensions that are distorted or curved

Ví dụ
02

Một phương pháp hình dung được sử dụng trong nghệ thuật và thiết kế, nhấn mạnh việc thao tác với các hình khối hình học truyền thống.

A visualization method used in art and design emphasizing the manipulation of conventional geometric forms

Ví dụ
03

Một cấu trúc toán học khám phá các nguyên lý phi Euclid.

A mathematical structure that explores nonEuclidean principles

Ví dụ