Bản dịch của từ Tympanum trong tiếng Việt
Tympanum

Tympanum (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loại trống; dụng cụ gõ có màng (mặt) căng để đánh ra âm thanh.
A drum.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Tympanum là một thuật ngữ trong y khoa và âm học, chỉ các cấu trúc tương tự màng nhĩ, có chức năng chuyển đổi sóng âm thành tín hiệu thần kinh trong tai. Trong kiến trúc, tympanum là phần trang trí hình tam giác nằm trên cửa ra vào, thường có các tác phẩm điêu khắc hoặc tranh vẽ. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong cách phát âm hay viết. Tuy nhiên, bối cảnh sử dụng có thể khác nhau tùy thuộc vào lĩnh vực chuyên môn.
Họ từ
Tympanum là một thuật ngữ trong y khoa và âm học, chỉ các cấu trúc tương tự màng nhĩ, có chức năng chuyển đổi sóng âm thành tín hiệu thần kinh trong tai. Trong kiến trúc, tympanum là phần trang trí hình tam giác nằm trên cửa ra vào, thường có các tác phẩm điêu khắc hoặc tranh vẽ. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong cách phát âm hay viết. Tuy nhiên, bối cảnh sử dụng có thể khác nhau tùy thuộc vào lĩnh vực chuyên môn.
