Bản dịch của từ Unaccompanied listing trong tiếng Việt

Unaccompanied listing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unaccompanied listing(Noun)

ˌʌnɐkˈʌmpənˌɪd lˈɪstɪŋ
ˌənəˈkəmpənid ˈɫɪstɪŋ
01

Một danh sách hoặc sự liệt kê diễn ra mà không có thêm các thực thể hoặc mục nào đi kèm.

A listing or enumeration that occurs without additional entities or items accompanying it

Ví dụ
02

Một loại hay phân loại mà cá nhân hoạt động độc lập hoặc một mình.

A category or classification where individuals operate independently or solo

Ví dụ
03

Một người không có ai đi cùng thì chỉ có một mình.

A person who is not accompanied by others alone

Ví dụ