Bản dịch của từ Unadvertised job trong tiếng Việt

Unadvertised job

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unadvertised job(Noun)

ˌʌnɐdvˈɜːtaɪzd dʒˈɒb
ˌənədvɝˈtaɪzd ˈdʒɑb
01

Một công việc chưa được công khai quảng cáo hoặc giới thiệu.

A job that has not been publicly advertised or promoted

Ví dụ
02

Một vị trí mà các nhà tuyển dụng lấp đầy mà không công khai cho cộng đồng biết.

A position that employers fill without making it known to the general public

Ví dụ
03

Một cơ hội việc làm không được đăng tải trên các thông báo tuyển dụng hoặc nguồn thông tin việc làm.

An employment opportunity that is not listed in job postings or recruitment resources

Ví dụ