Bản dịch của từ Unadvertised job trong tiếng Việt
Unadvertised job
Noun [U/C]

Unadvertised job(Noun)
ˌʌnɐdvˈɜːtaɪzd dʒˈɒb
ˌənədvɝˈtaɪzd ˈdʒɑb
01
Một công việc chưa được công khai quảng cáo hoặc giới thiệu.
A job that has not been publicly advertised or promoted
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cơ hội việc làm không được đăng tải trên các thông báo tuyển dụng hoặc nguồn thông tin việc làm.
An employment opportunity that is not listed in job postings or recruitment resources
Ví dụ
