Bản dịch của từ Unbalanced scale trong tiếng Việt
Unbalanced scale
Noun

Unbalanced scale (Noun)
ənbˈælənst skˈeɪl
ənbˈælənst skˈeɪl
01
Một cái cân không đều hoặc không bằng nhau về phân bố trọng lượng.
A scale that is not even or equal in weight distribution.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một thiết bị được sử dụng để đo trọng lượng, trong đó trạng thái cân bằng bị phá vỡ.
A device used to measure weight, where the equilibrium is disturbed.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
