Bản dịch của từ Unbiased sentiment trong tiếng Việt

Unbiased sentiment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unbiased sentiment(Noun)

ˈʌnbaɪˌeɪsd sˈɛntɪmənt
ˈənˌbaɪəst ˈsɛntəmənt
01

Chất lượng của việc công bằng và không thiên vị, không có thành kiến.

The quality of being impartial and fair lack of bias or prejudice

Ví dụ
02

Một cảm giác hoặc cảm xúc không bị ảnh hưởng bởi ý kiến hoặc trải nghiệm cá nhân.

A feeling or emotion that is not influenced by personal opinions or experiences

Ví dụ
03

Một trạng thái trung lập trong việc bày tỏ ý kiến hoặc đánh giá.

A state of neutrality in expressing opinions or judgments

Ví dụ