Bản dịch của từ Unexpected declines trong tiếng Việt

Unexpected declines

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unexpected declines(Noun)

ˌʌnɛkspˈɛktɪd dɪklˈaɪnz
ˌənɪkˈspɛktɪd ˈdɛkɫaɪnz
01

Một sự giảm sút về chất lượng hoặc số lượng mà không được dự đoán trước.

A reduction in quality or quantity that is not anticipated

Ví dụ
02

Sự giảm sút về giá trị hoặc số lượng một cách bất ngờ hoặc không lường trước được.

An unforeseen or surprising decrease in value or amount

Ví dụ
03

Một tình huống mà thứ gì đó giảm đi một cách bất ngờ.

A situation where something diminishes unexpectedly

Ví dụ