Bản dịch của từ Unexpected declines trong tiếng Việt
Unexpected declines
Noun [U/C]

Unexpected declines(Noun)
ˌʌnɛkspˈɛktɪd dɪklˈaɪnz
ˌənɪkˈspɛktɪd ˈdɛkɫaɪnz
Ví dụ
02
Sự giảm sút về giá trị hoặc số lượng một cách bất ngờ hoặc không lường trước được.
An unforeseen or surprising decrease in value or amount
Ví dụ
03
Một tình huống mà thứ gì đó giảm đi một cách bất ngờ.
A situation where something diminishes unexpectedly
Ví dụ
