Bản dịch của từ Unfaze trong tiếng Việt
Unfaze
Verb

Unfaze(Verb)
ˈʌnfeɪz
ˈənˌfeɪz
01
Không bị ảnh hưởng hay bối rối bởi một tình huống.
To not be fazed or affected by a situation
不受任何情况影响,也不会感到困惑。
Ví dụ
Ví dụ
03
Để làm phiền hoặc gây lo lắng cho ai đó, khiến người đó mất đi tự tin hoặc sự điềm tĩnh.
To disturb or disconcert someone to cause someone to lose confidence or composure
打扰或使人不安,让某人失去信心或冷静
Ví dụ
