Bản dịch của từ Unfaze trong tiếng Việt

Unfaze

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unfaze(Verb)

ˈʌnfeɪz
ˈənˌfeɪz
01

Không bị ảnh hưởng hay bối rối bởi một tình huống.

To not be fazed or affected by a situation

不受任何情况影响,也不会感到困惑。

Ví dụ
02

Giữ bình tĩnh và không hoang mang trước những khó khăn.

To remain calm and unflustered in the face of difficulties

保持冷静,面对困难不要惊慌失措。

Ví dụ
03

Để làm phiền hoặc gây lo lắng cho ai đó, khiến người đó mất đi tự tin hoặc sự điềm tĩnh.

To disturb or disconcert someone to cause someone to lose confidence or composure

打扰或使人不安,让某人失去信心或冷静

Ví dụ