Bản dịch của từ Unhallowing trong tiếng Việt

Unhallowing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unhallowing(Noun)

ənhˈæljuɨn
ənhˈæljuɨn
01

Hành động làm điều gì đó không thánh thiện hoặc tục tĩu.

The act of making something unholy or profane.

Ví dụ
02

Một trạng thái hoặc tình trạng không thánh thiện.

A state or condition of being unholy.

Ví dụ
03

Một trường hợp mạo phạm.

An instance of desecration.

Ví dụ

Unhallowing(Verb)

ənhˈæljuɨn
ənhˈæljuɨn
01

Phân từ hiện tại của không được phép.

Present participle of unhallow.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ