Bản dịch của từ Unilateral failure trong tiếng Việt

Unilateral failure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unilateral failure(Noun)

jˈuːnɪlˌætərəl fˈeɪljɔː
ˌjunəˈɫætɝəɫ ˈfeɪɫjɝ
01

Một thất bại chỉ ảnh hưởng đến một bên hoặc một phía trong một tình huống.

A failure that affects only one side or party involved in a situation

Ví dụ
02

Một tình huống mà một bên không thực hiện các nghĩa vụ hoặc cam kết của mình.

A situation where one side does not uphold its obligations or commitments

Ví dụ
03

Hành động một bên rút lui khỏi cuộc đàm phán hoặc thỏa thuận mà không có sự đồng ý của bên kia.

The act of one party pulling out of a negotiation or agreement without the consent of the other party

Ví dụ