Bản dịch của từ Unpleasant solution trong tiếng Việt
Unpleasant solution
Noun [U/C]

Unpleasant solution(Noun)
ʌnplˈɛzənt səlˈuːʃən
ənˈpɫɛzənt səˈɫuʃən
01
Một quyết định gây ra cảm giác khó chịu hoặc không hài lòng.
A resolution that produces discomfort or dissatisfaction
Ví dụ
02
Một hỗn hợp không dễ chịu hoặc không được chào đón.
A mixture that is distasteful or unwelcome
Ví dụ
03
Một phương pháp giải quyết một vấn đề mà không thể chấp nhận được hoặc không thỏa đáng.
A method of dealing with a problem that is not agreeable or satisfactory
Ví dụ
